Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trẫn”.
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 877 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 22 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1940 Xem chi tiết →
- nguyễn văn trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1247 · Hàng 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 122 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp
- Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000