Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trẫn”.

  1. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1962 Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 14/9/1950 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/8/1941 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/11/1964 Quê quán: Tân Lợi - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tư Vu - Lập Thành - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Việt - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/07/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp
  5. Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách