Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trần”.

  1. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 64 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 426 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 427 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 133 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô