Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trần”.

  1. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 717 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 514 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 385 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 640 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42102 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 442 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1973 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trãn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô