Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trần”.

  1. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 215 · Hàng 12 · Lô 19 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 325 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1390 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 877 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 22 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô