Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trả”.

  1. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 · Khu D3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 25 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1940 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn trạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1247 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 367 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 122 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1987 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/12/1968
  5. Nguyễn Văn Trá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Động- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1966 C20 quân y
→ Xem cả 13 người trong các danh sách