Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trả”.

  1. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1233 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42327 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4165 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 90 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 443 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1099 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1622 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/12/1968
  5. Nguyễn Văn Trá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Động- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1966 C20 quân y
→ Xem cả 13 người trong các danh sách