Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trạch”.

  1. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 164 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Trạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1976 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trạch 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Mát, Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 6 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0