Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trạch”.

  1. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1084 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trạch 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Mát, Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (07-02)06 mộ 6 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0