Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trúc”.

  1. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 50 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 198 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 83 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 214 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Trung - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tây - Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/06/1978