Tìm thấy 327 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trùng”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Tân Thới - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Trường Hoà - Duyên HảI - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Liên Bảo - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/12/1984 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/12/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/02/1967 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho