Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trí”.

  1. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/02/1973 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Trị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Minh Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Triều An - Triều Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Tức Tranh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Vọng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bàu Hàm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  2. Nguyễn Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  3. Nguyễn Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972
  4. Nguyễn Văn Tri Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 15/02/1966 4170
  5. Nguyễn Văn Trí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng Hy sinh: 15/05/1982 4174
→ Xem cả 30 người trong các danh sách