Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trí”.

  1. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Suối Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 24 Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 Quê quán: Bửu Long - Đức Tu - Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh ủy Biên Hòa - Khu ủy khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trí (Tri) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  2. Nguyễn Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  3. Nguyễn Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972
  4. Nguyễn Văn Tri Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 15/02/1966 4170
  5. Nguyễn Văn Trí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tam Phước - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng Hy sinh: 15/05/1982 4174
→ Xem cả 30 người trong các danh sách