Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trì”.

  1. Nguyễn Văn Trính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/6/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trí (Tri) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  2. Nguyễn Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  3. Nguyễn Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972