Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trân”.

  1. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 443 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1231 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42061 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 325 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1390 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trần 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Trấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hưng - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Trẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp
  5. Nguyễn Văn Trần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách