Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tráng”.
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 159 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Lê Hồng, Lê Hồng Đơn vị: N810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1962 Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/8/1941 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/11/1964 Quê quán: Tân Lợi - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tư Vu - Lập Thành - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Việt - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/07/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,