Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tráng”.
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 115 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 286 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/9/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,