Tìm thấy 97 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trác”.
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1976 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/02/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/04/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 13/7/1971
- Nguyễn Văn Trác Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 Hy sinh: 21/1/1977
- Nguyễn Văn Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Nồ- Thành Công- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Lệ Phong 1 cách 2h về nam
- Nguyễn Văn Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cấp Tiến- Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 26/02/1966
- Nguyễn Văn Trạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lương- Diễn Kim- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/12/1966 Nghĩa trang d2 E88 F1