Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trà”.

  1. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 793 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 9 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai