Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trà”.

  1. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trảng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Trắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 119 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 102 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai