Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trà”.

  1. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 325 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1390 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 877 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 22 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai