Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Toan”.
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 633 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/05/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum
- Nguyễn Văn Toản E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1033 Chư Cô Tông, Kon Tum