Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Toai”.

  1. Nguyễn Văn toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/9/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 4/10/1923 Ngày hy sinh: 19/9/1952 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 340 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Phương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1969 B6, Khu 4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/10/1972 (32-62)08 Buôn Trang Buôn Hồ
  3. Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 3/3/1968
  4. Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thuận Thành- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/6/1964
  5. Nguyễn Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Tiền Hải- Hy sinh: 3/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách