Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Toản”.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 426 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 410 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3831 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 831 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1981 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 347 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 90 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  3. Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho