Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Toán”.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T44 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Văn Toán” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.