Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiễu”.

  1. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương, Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Vĩnh Kiệm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 10/1943 Ngày hy sinh: 1/1931 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Định Hoài - Tx TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đỗ Trinh - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 Quê quán: Long Điền B - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/05/1948 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.90-82.84-02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000