Tìm thấy 655 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiến (Tiên)”.

  1. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Đại đồng-Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4502 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 37 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 54 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 148 Xem chi tiết →