Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiến ( Tiền)”.

  1. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Quế Nhanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyên - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1969 Quê quán: An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: H2 - S2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Sông Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Làng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Thuy Phú - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hòa Thượng - Định Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cẩm Nhân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tiền Phong - Phả Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đổng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →