Tìm thấy 677 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiến”.

  1. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hòa Thượng - Định Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cẩm Nhân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tiền Phong - Phả Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đổng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đồng Tâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Đông Hoàn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đồng Phúc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/04/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Vạn Phúc, Cầu Giấy, Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968
  4. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972