Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiếm”.

  1. Nguyễn Văn Tiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 181 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Long Chữ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Lộc Giang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1950 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1971