Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiếm”.

  1. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguỹen Văn Tiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 151 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 437 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1171 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42172 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 1/5/1971