Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiêu”.

  1. Nguyễn Văn Tiễu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 36 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 908 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 435 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 311 · Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 308 · Lô Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.90-82.84-02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000