Tìm thấy 677 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiên”.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 672 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1001 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 202 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 23/1948 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Vạn Phúc, Cầu Giấy, Hà Nội Hy sinh: 31/08/1968
  4. Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972
  5. Nguyễn Văn Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai
→ Xem cả 13 người trong các danh sách