Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thuyết”.

  1. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 130 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 10/1949 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - C50 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 10/12/1965 Mai táng ban đầu: QY E33 Gia Lai gần T5 Hàng 12; Ô 4; Số 169; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Thuyết E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Anh Thủy, Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác