Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thu”.

  1. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 211 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 609 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng c Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách