Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thu”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 655 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 601 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1182 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1181 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1853 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách