Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thu”.
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000