Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thu”.

  1. Nguỹen Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thu. Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thum Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 368 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 302 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1357 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 325 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách