Tìm thấy 1.993 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thu”.

  1. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 199 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thuỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách