Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thuật”.
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô 6C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/11/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1356 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Thuật” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.