Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thuận”.

  1. Nguyên Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 264 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu K6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 375 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 120 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
  3. Nguyễn Văn Thuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức