Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thuấn”.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng R Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1142 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 496 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 222 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa