Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tho”.

  1. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 808 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thóc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/6/1953 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tiền - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum
→ Xem cả 90 người trong các danh sách