Tìm thấy 1.276 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tho”.

  1. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Đơn vị: C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1399 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 221 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 998 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 291 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3800 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thợn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn thông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1960 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →

Còn 90 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tiền - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum
→ Xem cả 90 người trong các danh sách