Tìm thấy 1.266 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tho”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 487 · Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1958 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 229 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn THông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 206 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu b4 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tiền - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum
→ Xem cả 15 người trong các danh sách