Tìm thấy 334 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thinh”.
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 21 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/1/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 39B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969 Mai táng ban đầu: T54, h6, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 03/8/1971 Mai táng ban đầu: B8 LT5
- Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai