Tìm thấy 334 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thinh”.
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: . - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Sốnhà 181, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969 Mai táng ban đầu: T54, h6, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 03/8/1971 Mai táng ban đầu: B8 LT5
- Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai