Tìm thấy 1.518 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.
- Nguyễn Văn Thị Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram