Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2