Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2